Tera 250 thùng mui bạt - Daehan 2.5 tấn

Định dạng PDFInEmail
Xe tải Tera 250 thùng mui bạt - Daehan 2t5 tấn
Xe tải Tera 250 thùng mui bạt - Daehan 2t5 tấn
Thông tin cơ bản
Trọng tải 2.5 tấn
Loại xe Ô tô tải Thùng mui bạt
Teraco Tera 250
Năm sản xuất 2018
Bảo hành 2 năm hay 100.000 km
Hỗ trợ vay ngân hàng 80%
Xe tải Tera 250 thùng mui bạt - Daehan 2t5 tấn
Xe tải Tera 250 thùng mui bạt - Daehan 2t5 tấn
Xe tải Tera 250 thùng mui bạt - Daehan 2t5 tấn

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI XE TẢI NHẬP KHẨU VÀ LẮP RÁP - CÔNG TY TNHH MTV TM Ô TÔ VŨ HÙNG

Giá Tera 250 thùng mui bạt - Daehan 2.5 tấn thay đổi thường xuyên.
Để biết giá theo thời điểm Quý khách hàng vui lòng gọi số điện thoại 0933.638.116 Mr. Phú Hyundai Vũ Hùng

Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%

Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...

Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Mô tả

Xe tải Tera 250 thùng mui bạt - Daehan 2t5 tấn với ưu điểm vượt trội cùng chất lượng đã được cục đăng kiểm chứng nhận, chúng tôi tin rằng đây sẽ là một chiếc xe tải phù hợp với nhu cầu vận tải trong thành phố tối ưu của quý khách.

Thông số kỹ thuật xe ben Daehan 2t5 Tera 250 2.5 tấn

Loại xe Xe ô tô tải
Số loại Teraco
Số chỗ ngồi 03 người
Thông số về kích thước (mm)
Chiều dài tổng thể Dài x Rộng x Cao 5,360 x 1,910 x 2,280
Chiều dài cơ sở 2,800
Vệt bánh xe Trước 1,540
Sau 1,500
Khoảng sáng gầm xe 198
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6
Thông số về trọng lượng
Trọng lượng xe Cabin chassis  
Thùng lửng Trọng lượng bản thân  
Tải trọng 2,500
Trọng lượng toàn bộ 5,900
Động cơ
Kiểu động cơ Hyundai
Loại động cơ D4BH
Dung tích xy-lanh 2,476
Tiêu chuẩn khí thải Euro Ⅱ
Đường kính & hành trình pít-tông 91.1 x 95
Tỷ số sức nén 20.5:1
Công suất cực đại ps/rpm 100/3,800
Mô-men xoắn cực đại kg.m/rpm 23/2,000
Hệ thống nhiên liệu Bơm phun
Dung lượng thùng nhiên liệu (lít) 90
Tốc độ tối đa (km/h) 96
Cabin chasis – Hộp số
Loại hộp số Getrag(5MTI260M)
Kiểu hộp số Số sàn 5 số tiến 1 số lùi
Tỷ số truyền động cầu sau 6.330
Hệ thống treo Trước Nhíp lá phụ thuộc
Sau Nhíp lá phụ thuộc
Loại phanh Trước Tang Trống
Sau Tang Trống
Loại vô-lăng Trợ lực dầu
Lốp xe Trước 6.50-16
Sau 6.50-16
Lốp xe dự phòng 1
Trang thiết bị
Ngoại thất Cản hông & sau
Đèn pha Halogen
Nội thất Kính chắn gió
Cửa sổ Cửa sổ chỉnh điện
Khóa cửa Khóa trung tâm
Chìa khóa Chìa khóa điều khiển từ xa
Ghế ngồi Simili
Điều hòa không khí Trang bị tiêu chuẩn theo xe
Chức năng an toàn Đèn sương mù trước

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.
Copyright © 2018 Hyundai Hàn Quốc.Design by webseogoogle.com All Rights Reserved.